Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết tay; dạng chữ (của một người nào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her handwriting is neat and easy to read.
/ˈhændraɪtɪŋ/
handwriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ viết tay; dạng chữ (của một người nào).
Her handwriting is neat and easy to read.