Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played handy-dandy after dinner.
/ˈhændiˈdændi/
handy-dandy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì.
We played handy-dandy after dinner.