Nghĩa tiếng Việt
- Hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vào tận hang ổ của bọn cướp.
hang ổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.
Vào tận hang ổ của bọn cướp.