TanroDictionary Sổ từ

hang ổ

Việt
0

hang ổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vào tận hang ổ của bọn cướp.