Nghĩa tiếng Việt
- Không tiến lên để tránh làm gì đó, chần chừ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
When they raced towards the entrance, I hung back till it was less crowded.
/hˈaŋ bˈak/
hang back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiến lên để tránh làm gì đó, chần chừ.
When they raced towards the entrance, I hung back till it was less crowded.