TanroDictionary Sổ từ

hang out

/hˈaŋ ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

hang out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dành thời gian giao lưu xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dành thời gian giao lưu xã hội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hangs out in the pub The Monarch; he's there most nights.