Nghĩa tiếng Việt
- Cùng làm việc, gắn kết khi gặp khó khăn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have to hang together if we're going to finish this project.
/hˈaŋ təɡˈɛðə/
hang together là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng làm việc, gắn kết khi gặp khó khăn.
We have to hang together if we're going to finish this project.