Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hang-gliding looked exciting from below.
/ˈhæŋˈɡlɑɪdin/
hang-gliding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó.
Hang-gliding looked exciting from below.