Nghĩa tiếng Việt
- Cái còn sót lại, cái còn tồn tại từ quá khứ (phong tục tập quán... ).danh từEN-VI Dict
- Dư vị khó chịu (sau khi uống rượu say, sau khi dùng thuốc đắng... ).danh từEN-VI Dict
- Cảm giác buồn nản (sau khi trác táng, sau một ngày vui quá độ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old rules were a hang-over from earlier times.
-
He felt a strange hang-over after the medicine.
-
The long party left him with a hang-over.