Nghĩa tiếng Việt
- Người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ.danh từEN-VI Dict
- Xấu hổ, hổ thẹn.tính từEN-VI Dict
- Ti tiện, đê tiện, lén lút hèn hạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hangdog avoided eye contact all day.
-
The thief had a hangdog look after being caught.
-
He gave a hangdog smile after the mistake.
-
a hangdog look
vẻ xấu hổ