hanh hao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hanh (nói khái quát).
Thời tiết hanh hao rất khó chịu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm