Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nội.tính từEN-VI Dict
- Người Hà Nội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed hanoian to me.
-
She saw the hanoian yesterday.
/hɑːˈnɔɪən/
hanoian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nội; Người Hà Nội.
Her answer seemed hanoian to me.
She saw the hanoian yesterday.