Nghĩa tiếng Việt
- Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk will hansardize the speech tomorrow.
/ˈhænsɑːdaɪz/
hansardize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.
The clerk will hansardize the speech tomorrow.