TanroDictionary Sổ từ

hansardize

/ˈhænsɑːdaɪz/

Anh
0

hansardize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk will hansardize the speech tomorrow.