TanroDictionary Sổ từ

hanuman

/hˈænjuːmən/

Anh
0

hanuman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hanuman leaped from branch to branch.