Nghĩa tiếng Việt
- một cách ngẫu nhiên; lộn xộn; thiếu kế hoạchadvEN-VI Dict
- Bừa bãi, lung tung.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word haphazardly is used in English.
-
They worked haphazardly all day.
/hæpˈhæzədli/
haphazardly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: một cách ngẫu nhiên; lộn xộn; thiếu kế hoạch; Bừa bãi, lung tung.
The word haphazardly is used in English.
They worked haphazardly all day.