Nghĩa tiếng Việt
- sự tình cờ, tính chất tình cờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan failed because of haphazardry.
/ˈhæfəˌzɑːrdi/
haphazardry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự tình cờ, tính chất tình cờ.
The plan failed because of haphazardry.