TanroDictionary Sổ từ

haploidy

/ˈhæˌplɔɪdi/

Anh
0

haploidy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đơn bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đơn bội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied haploidy in the cells.