Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc lược âm tiết trùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher explained haplology with simple examples.
/hæˈplɑːlədʒi/
haplology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc lược âm tiết trùng.
The teacher explained haplology with simple examples.