Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của happen.động từEN-VI Dict
- Sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Happening now, the show is drawing a big crowd.
-
What a strange happening occurred in the village?
-
what a stranger happening!
thật là một sự việc kỳ quặc!