TanroDictionary Sổ từ

happily

/ˈhæpəli/

Anh Thông dụng
0

happily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: By a good chance; Sung sướng, hạnh phúc; Thật là may mắn, thật là phúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. By a good chance.advEN-VI Dict
  2. Sung sướng, hạnh phúc.DEN-VI Dict
  3. Thật là may mắn, thật là phúc.DEN-VI Dict
  4. Khéo chọn, rất đắt, tài tình (lời nói, cách diễn đạt ý...); thích hợp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Happily, the situation today is very different.

  2. The team finished happily and left.

  3. He happily accepted the gift from his friend.

  4. She expressed her thoughts so happily during the meeting.

  5. happily someone come and helped him

    thật là may mắn có người đến giúp anh ta