Nghĩa tiếng Việt
- Vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
to go through life in a happy-go-lucky fashion
sống vô tư lự được đến đâu hay đến đấy
happy-go-lucky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy.
to go through life in a happy-go-lucky fashion
sống vô tư lự được đến đâu hay đến đấy