Nghĩa tiếng Việt
- Bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị).danh từEN-VI Dict
- Lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng).danh từEN-VI Dict
- Diễn thuyết.động từEN-VI Dict
- Kêu gọi, hô hào (trước đám đông).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His harangue lasted far too long.
-
The leader gave a harangue to the crowd.
-
She harangued the audience for an hour.
-
He harangued the workers about being late.