TanroDictionary Sổ từ

harangue

/həˈræŋ/

Anh
0

harangue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị); Lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng); Diễn thuyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị).danh từEN-VI Dict
  2. Lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng).danh từEN-VI Dict
  3. Diễn thuyết.động từEN-VI Dict
  4. Kêu gọi, hô hào (trước đám đông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His harangue lasted far too long.

  2. The leader gave a harangue to the crowd.

  3. She harangued the audience for an hour.

  4. He harangued the workers about being late.