Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harangue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is haranguing the team about delays.
/hərˈæŋɪŋ/
haranguing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harangue.
He is haranguing the team about delays.