Nghĩa tiếng Việt
- Gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu.động từEN-VI Dict
- Quấy rối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don’t harass the new student at lunch.
-
Do not harass your neighbors for any reason.
-
to harass the enemy forces
quấy rối quân địch