Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của harbourđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She harboured doubts about the plan.
/hˈɑːbəd/
harboured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của harbour.
She harboured doubts about the plan.