Nghĩa tiếng Việt
- Vấn đề hóc búa nan giải; người cứng đầu khó thuyết phục.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Analyzing customer retention in this market has proven to be a hard nut to crack.
/ˌhɑːd ˈnʌt tə kræk/
hard nut to crack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vấn đề hóc búa nan giải; người cứng đầu khó thuyết phục.
Analyzing customer retention in this market has proven to be a hard nut to crack.