TanroDictionary Sổ từ

hard-boiled

/ˈhɑːrdˈbɔɪəld/

Anh
0

hard-boiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luộc chín (trứng); Cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luộc chín (trứng).tính từEN-VI Dict
  2. Cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a hard-boiled egg for breakfast.

  2. He sounded hard-boiled and showed no fear.