TanroDictionary Sổ từ

hard-covered

/ˈhɑːrdˈkəvɜːd/

Anh
0

hard-covered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng bìa cứng (sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng bìa cứng (sách).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose a hard-covered notebook.