TanroDictionary Sổ từ

hard-favoured

/hɑːdˈfeɪvəd/

Anh
0

hard-favoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nét mặt thô cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nét mặt thô cứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hard-favored man rarely smiled.