TanroDictionary Sổ từ

hard-grained

/ˈhɑːrdˈɡreɪnd/

Anh
0

hard-grained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô mặt, to mặt, to thớ; Thô bạo, cục cằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô mặt, to mặt, to thớ.tính từEN-VI Dict
  2. Thô bạo, cục cằn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bread was hard-grained and dry.

  2. His hard-grained tone upset the class.