TanroDictionary Sổ từ

hard-handed

/ˈhɑːrdˈhændəd/

Anh
0

hard-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tay bị chai; Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc; Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tay bị chai.tính từEN-VI Dict
  2. Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.tính từEN-VI Dict
  3. Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.tính từEN-VI Dict
  4. Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After years of work, she became hard-handed.

  2. The teacher was hard-handed but fair.

  3. He gave a hard-handed reply to the problem.

  4. The hard-handed child refused to listen.