Nghĩa tiếng Việt
- Có tay bị chai.tính từEN-VI Dict
- Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.tính từEN-VI Dict
- Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.tính từEN-VI Dict
- Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After years of work, she became hard-handed.
-
The teacher was hard-handed but fair.
-
He gave a hard-handed reply to the problem.
-
The hard-handed child refused to listen.