TanroDictionary Sổ từ

hard-hearted

/ˈhɑːrtəd/

Anh
0

hard-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hard-hearted man ignored her просьба.