Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hard-hearted man ignored her просьба.
/ˈhɑːrtəd/
hard-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.
The hard-hearted man ignored her просьба.