Nghĩa tiếng Việt
- Người kiên định lập trường, người kiên quyết ủng hộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a hard-liner on school rules.
/ˈhɑːrdˈlɑɪnɜː/
hard-liner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiên định lập trường, người kiên quyết ủng hộ.
He is a hard-liner on school rules.