TanroDictionary Sổ từ

hard-of-hearing

/ˌhɑːrdə(v)ˈhɪrɪŋ/

Anh
0

hard-of-hearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghễnh ngãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghễnh ngãng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My hard-of-hearing uncle asked me to repeat it.