Nghĩa tiếng Việt
- Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự trơ tráo, sự hỗn xược; sự cản trở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took hardihood to try again.
-
His hardihood annoyed the whole class.
/ˈhɑːrdiˌhʊd/
hardihood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm; Sự trơ tráo, sự hỗn xược; sự cản trở.
It took hardihood to try again.
His hardihood annoyed the whole class.