Nghĩa tiếng Việt
- Sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ; sức mạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hardiness helped her survive winter.
-
His hardiness impressed the coach.