Nghĩa tiếng Việt
- Khó kìm bằng hàm thiếc.tính từEN-VI Dict
- Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse was hardmouthed and hard to guide.
-
She was hardmouthed and ignored advice.
/ˈhɑːrdˈmɑʊðd/
hardmouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó kìm bằng hàm thiếc; Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.
The horse was hardmouthed and hard to guide.
She was hardmouthed and ignored advice.