TanroDictionary Sổ từ

hardmouthed

/ˈhɑːrdˈmɑʊðd/

Anh
0

hardmouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó kìm bằng hàm thiếc; Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó kìm bằng hàm thiếc.tính từEN-VI Dict
  2. Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse was hardmouthed and hard to guide.

  2. She was hardmouthed and ignored advice.