Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ cứng.danh từEN-VI Dict
- Gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was made from dark hardwood.
-
They built the floor with hardwood boards.
/ˈhɑːdwʊd/
hardwood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỗ cứng; Gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông... ).
The table was made from dark hardwood.
They built the floor with hardwood boards.