TanroDictionary Sổ từ

haricot

/ˈhærɪkəʊ/

Anh
0

haricot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ragu (cừu... ); Haricot_bean.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ragu (cừu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Haricot_bean.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had haricot for dinner last night.

  2. She planted haricot in the garden.