TanroDictionary Sổ từ

harijan

/ˌhɑːrɪˈdʒɑːn/

Anh
0

harijan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Hin-đu thuộc nhóm người bị ruồng bỏ ở ấn Độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Hin-đu thuộc nhóm người bị ruồng bỏ ở ấn Độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The harijan family faced unfair treatment.