Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hark.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept harking back to her first job.
/hˈɑːkɪŋ/
harking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hark.
She kept harking back to her first job.