Nghĩa tiếng Việt
- Vai hề (trong các vở tuồng câm).danh từEN-VI Dict
- Vịt aclơkin (lông sặc sỡ nhiều màu) ((cũng) harlequin duck).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The harlequyn made the silent crowd laugh.
-
A harlequyn duck swam across the lake.