TanroDictionary

harmonize

/ˈhɑːrməˌnɑɪz/

Anh
0

harmonize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp; Phối hoà âm; Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.động từEN-VI Dict
  2. Phối hoà âm.động từEN-VI Dict
  3. Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The designer will harmonize the whole layout.

  2. The singers harmonize on the chorus.

  3. Those colors harmonize with the curtains.