Nghĩa tiếng Việt
- Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.động từEN-VI Dict
- Phối hoà âm.động từEN-VI Dict
- Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The designer will harmonize the whole layout.
-
The singers harmonize on the chorus.
-
Those colors harmonize with the curtains.