Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của harnessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She harnessed her energy for study.
/hˈɑːnɪst/
harnessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của harness.
She harnessed her energy for study.