Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harness.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are harnessing solar power for homes.
/hˈɑːnɪsɪŋ/
harnessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harness.
They are harnessing solar power for homes.