TanroDictionary Sổ từ

harp

/hɑːp/

Anh
0

harp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn hạc; Đánh đàn hạc; (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn hạc.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh đàn hạc.động từEN-VI Dict
  3. (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned to play the harp.

  2. He will harp at the concert tonight.

  3. Stop and harp on that small mistake.