Nghĩa tiếng Việt
- Đàn hạc.danh từEN-VI Dict
- Đánh đàn hạc.động từEN-VI Dict
- (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned to play the harp.
-
He will harp at the concert tonight.
-
Stop and harp on that small mistake.