TanroDictionary Sổ từ

harpy

/ˈhɑːpi/

Anh
0

harpy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ yêu mình người cánh chim; Người tham tàn; Con mụ lăng loàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ yêu mình người cánh chim.danh từEN-VI Dict
  2. Người tham tàn.danh từEN-VI Dict
  3. Con mụ lăng loàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale spoke of a harpy.

  2. He was a harpy about every penny.

  3. The rude harpy shouted at her neighbors.