TanroDictionary Sổ từ

harridan

/ˈhærɪdən/

Anh
0

harridan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà già độc ác cay nghiệt; Bà già hom hem hốc hác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà già độc ác cay nghiệt.danh từEN-VI Dict
  2. Bà già hom hem hốc hác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The harridan glared at the children.

  2. The harridan walked slowly down the street.