TanroDictionary Sổ từ

harrier

/ˈhæriə(r)/

Anh
0

harrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó săn thỏ; Đoàn đi săn thỏ; Diều mướp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó săn thỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn đi săn thỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Diều mướp.danh từEN-VI Dict
  4. Kẻ quấy rầy.danh từEN-VI Dict
  5. kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The harrier chased the rabbit across the field.

  2. The harrier moved quickly through the woods.

  3. A harrier flew low over the marsh.

  4. A noisy harrier kept waking the campers.

  5. The harrier left the village in ruins.