TanroDictionary Sổ từ

harries

/hˈærɪz/

Anh
0

harries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harry.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harryđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boss harries him with questions.