Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của harrowđộng từEN-VI Dict
- Làm đau đớn, làm đau khổ; đau lòng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của harrowđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is harrowing the field before planting.
-
They shared a harrowing story about the storm.
-
a harrowing story
câu chuyện đau lòng